portugál | Kifejezések - Jelentkezés | Motivációs levél

Motivációs levél - Kezdés

Thưa ông,
Prezado Senhor,
Caro Senhor,
Hivatalos, férfi címzett, ismeretlen név
Thưa bà,
Prezada Senhora,
Cara Senhora,
Hivatalos, női címzett, ismeretlen név
Thưa ông/bà,
Prezado(a) Senhor(a),
Caro(a) Senhor(a),
Hivatalos, címzett neve és neme ismeretlen
Thưa các ông bà,
Prezados Senhores,
Caros Senhores,
Hivatalos, több címzett
Thưa ông/bà,
A quem possa interessar,
Hivatalos, címzettek neve és neme teljesen ismeretlen
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Prezado Sr. Silva,
Caro Sr. Silva,
Hivatalos, férfi címzett, ismert név
Kính gửi bà Trần Thị B,
Prezada Srª. Silva,
Cara Srª. Silva,
Hivatalos, női címzett, házas, ismert név
Kính gửi bà Trần Thị B,
Prezada Srtª. Silva,
Cara Srtª. Silva,
Hivatalos, női címzett, egyedülálló, ismert név
Kính gửi bà Trần Thị B,
Prezada Srª. Silva,
Cara Srª. Silva,
Hivatalos, női címzett, ismert név, ismeretlen családi állapot
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Prezado Vítor Silva,
Caro Vítor Silva,
Kevésbé hivatalos, már régebb óta van üzleti kapcsolat
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
Eu gostaria de candidatar-me ao cargo de... que foi anunciado em /no /na... em...
Standard formula egy olyan állásra, amelynek a hirdetését egy újságban vagy magazinban láttad
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
Escrevo em resposta ao anúncio publicado em /no /na...
Standard formula egy online hirdetett állásra válaszoláskor
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
Refiro-me ao seu anúncio em /no /na... datado de...
Standard formula annak elmagyarázására, hogy hol találtad a meghirdetett állást
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
Eu li o seu anúncio sobre um(a) ... experiente ... no(a)... edição de ... , e tenho grande interesse na vaga.
Standard formula egy olyan állásra jelentkezéskor, amelyet egy magazinban vagy hetilapban láttál
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
Venho, por meio desta, candidatar-me à posição anunciada, como...
Standard formula állásjelentkezéskor
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
Eu gostaria de canditatar-me ao cargo de...
Standard formula állásjelentkezéskor
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
Atualmente trabalho para ... e sou responsável por ...
Nyitó mondatként használják a jelenlegi foglalkozási állapot leírására

Motivációs levél - Érvelés

Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
Estou particularmente interessado neste trabalho /cargo, como...
Annak a megmagyarázására, hogy miért szeretnéd az adott munkát
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
Eu gostaria de trabalhar para ...(nome da empresa), a fim de ...
Annak a megmagyarázására, hogy miért szeretnéd az adott munkát
Các thế mạnh của tôi là...
Meus pontos fortes são...
A legfontosabb tulajdonságaid leírásakor
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
Eu diria que a minha única fraqueza é/ as minhas únicas fraquezas são.... Contudo, estou tentando melhorar neste(s) aspecto(s).
Utalás a gyengeségeidre, de annak mutatása, hogy szeretnél ezeken a területeken fejlődni
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
Acredito que sou indicado para o trabalho pois...
Annak leírására, hogy mitől vagy jó jelentkező a munkára
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
Embora eu não tenha experiência anterior em ..., eu tive ...
Amikor még nem dolgoztál az adott területen, de szeretnéd bemutatni a más területeken szerzett tapasztalataidat
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
Minhas qualificações/ competências profissionais parecem estar de acordo com as necessidades da sua empresa.
Annak a leírására, hogy milyen képességek tesznek alkalmassá a munkára
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
Durante meu tempo como ..., eu aperfeiçoei / aprofundei / estendi / meu conhecimento em...
Egy adott területen szerzett tapasztalat bemutatása és a képesség új képességek/tudás szerzésére
Chuyên ngành của tôi là...
Minha área de especialização é .../ Sou especializado(a) em...
Annak leírására, hogy melyik területen vannak a legnagyobb eredményeid, tapasztalataid
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
Apesar de trabalhar em/com ... , tornei-me extremamente competente em ...
Egy adott területen szerzett tapasztalat bemutatása és a képesség új képességek/tudás szerzésére
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
Ainda que trabalhando em ritmo acelerado, eu não sou negligente e trabalho com precisão, sendo, portanto, adequado para as demandas do trabalho como ....
Annak elmagyarázására, hogy miért lennél jó az állásra a korábbi munkatapasztalataid alapján
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
Sou capaz de manter um alto padrão de trabalho, mesmo sob pressão.
Annak érzékeltetésére, hogy képes vagy magas igényeket támasztó környezetben dolgozni
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
Desta forma eu teria a oportunidade de conciliar os meus interesses com esta colocação.
Annak bemutatására, hogy személyesen is nagyon érdeklődsz a munka iránt
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
Eu tenho especial interesse em /no /na... e gostaria ter a oportunidade/ chance de ampliar meus conhecimentos, trabalhando em /no /na...(nome da empresa).
Annak bemutatására, hogy személyesen is nagyon érdeklődsz a munka iránt
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
Como pode ser observado no meu currículo anexo, a minha experiência e qualificações correspondem aos requisitos desta posição.
Az önéletrajzod kihangsúlyozásakor és annak érzékeltetésére, hogy mennyire illene hozzád ez a munka
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
Minha posição atual como...de /do /da..., me proporcionou a oportunidade de trabalhar em um ambiente de grupo de alta pressão, onde é essencial ser capaz de trabalhar com colegas, a fim de cumprir prazos.
Annak leírására, hogy milyen tudást sajátítottál el a jelenlegi munkád során
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
Além de minhas responsabilidades como ..., eu também desenvolvi habilidades/competências em....
Extra képesítések/tudás leírása, amiket a jelenlegi állásodon keresztül sajátítottál el és, amik nem feltétlenül függnek össze szorosan a foglalkozási pozícióddal

Motivációs levél - Képességek/készségek

Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
Minha primeira língua é ..., mas também falo ...
Az anyanyelved és az egyéb folyékonyan beszélt nyelvek leírására
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
Eu falo... com fluência.
Sou fluente em...
Nem anyanyelvi, de magas szinten beszélt nyelvek leírása
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
Eu tenho conhecimento intermediário de...
Nem anyanyelvi és középszinten ebszélt nyelvek leírása
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
Eu tenho ... anos de experiência de trabalho em /como...
Egy adott üzleti területen szerzett tapasztalataid leírására
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
Eu tenho experiência em /com ...
Számítógépes szoftver ismeretek bemutatása
Tôi có khả năng... và...
Eu acredito ter a combinação adequada de ... e ....
Annak leírására, hogy mennyire kiegyensúlyozottak a képességeid
Kĩ năng giao tiếp tốt
Excelente habilidade de comunicação
Információk megosztása és bizonyos dolgok elmagyarázása a kollégáknak
Khả năng suy diễn, lý luận
Raciocínio dedutivo
Bizonyos dolgok megértése és gyors és hatékony elmagyarázása
Khả năng suy nghĩ logic
Pensamento lógico
Az elképzelések/ötletek precíz és jól átgondolt módon való szerkesztése, összerakása
Kĩ năng phân tích
Habilidades analíticas
Készség a dolgok részletes értékelésére
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
Bom relacionamento interpessoal
A kollégákkal való hatékony együttműködés és kommunikációra való készség
Kĩ năng thương lượng
Habilidades de negociação
Más vállalatokkal való hatékony üzletelési készség
Kĩ năng thuyết trình
Habilidades de comunicação
A készség, hogy sok ember előtt képes hatékonyan előadni az ötleteit

Motivációs levél - Lezárás

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
Estou muito motivado e anseio pelo trabalho diversificado que um cargo nesta empresa proporciona.
Lezárásnál megismételve, hogy mennyire szeretnél a vállalatnak dolgozni
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
Eu vejo as novas atribuições / esta posição como um excelente desafio.
Lezárásnál megismételve, hogy mennyire szeretnél a vállalatnak dolgozni
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
Eu gostaria de ter a oportunidade de discutir mais detalhes sobre a vaga pessoalmente.
Lezárásnál felvillantani egy lehetséges interjút
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
Meu currículo encontra-se anexo para sua apreciação.
Standard formula annak leírására, hogy a CV a csatolmányban van
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
Eu posso fornecer referências, se necessário.
Standard formula arra, hogy nyitott vagy referenciák adására
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
Referências podem ser solicitadas à /ao...
Annak leírására, hogy tudsz hozni referenciát és, hogy kit keressenek érte
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
Estou disponível para entrevista em ..
Annak a tudomásul adására, hogy szabad vagy egy interjúra
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
Obrigado por seu tempo e consideração. Aguardo a oportunidade de discutir pessoalmente as razões pelas quais sou apropriado para esta posição. Por favor entre em contato comigo via ...
A preferált elérhetőségek megadásánál és a jelentkezés átnézéséért megköszönésekor használatos
Kính thư,
Cordialmente,
Hivatalos, címzett neve ismeretlen
Trân trọng,
Atenciosamente,
Hivatalos, széles körben használt, ismert címzett
Kính thư,
Com elevada estima,
Hivatalos, nem túl elterjedt, ismert címzett
Thân ái,
Lembranças,
Nem hivatalos, üzleti partnerek között, akik tegeződnek